Tổng doanh thu (Tỷ đồng)

Trong điều kiện so sánh tương đương, doanh thu năm 2018 tăng trưởng 17% so với năm 2017

So sánh tương đương được hiểu là: Kết quả kinh doanh năm 2017 không bao gồm lợi nhuận thoái vốn từ Công ty FPT Retail và Synnex FPT đồng thời hợp nhất kết quả kinh doanh của hai công ty này theo phương pháp vốn chủ.

Lợi nhuận trước thuế (Tỷ đồng)

Trong điều kiện so sánh tương đương, lợi nhuận trước thuế tăng 31% so với năm 2017.

Kết quả năm 2018 không gồm lợi nhuận thoái vốn từ FPT Retail và Synnex FPT đồng thời hợp nhất kết quả kinh doanh của hai công ty này theo phương pháp vốn chủ. 

Vốn chủ sở hữu (Tỷ đồng)
Lợi nhuận/vốn sở hữu (ROE)
EPS (VNĐ)

EPS từ năm 2014 – 2018 được điều chỉnh hồi tố cho tỷ lệ chi trả cổ tức bằng cổ phiếu 15% trong năm 2018 và quy định về cách tính EPS theo Thông tư 200/2014/TT-BTC. Trong điều kiện so sánh tương đương, EPS tăng 32% so với năm 2017.

Kết quả hoạt động kinh doanh 2014 - 2018 Đơn vị tính: tỷ VNĐ
Chỉ tiêu20142015Tăng/giảm so cùng kỳ2016Tăng/giảm so cùng kỳ2017Tăng/giảm so cùng kỳ2018Tăng/giảm so cùng kỳ
Tổng doanh thu35.13040.00314%40.5451%43.8458%23.214-47%
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2.4012.80217%2.9646%4.22042%3.800-10%
Lợi nhuận trước thuế2.4592.85116%3.0146%4.25541%3.858-9%
Lợi nhuận trước thuế, lãi vay & khấu hao3.1733.84721%4.0225%5.27631%4.818-9%
Lợi nhuận trước thuế & lãi vay2.6153.11419%3.089-1%4.22737%3.653-14%
Lợi nhuận sau thuế2.0792.43817%2.5766%3.52837%3.234-8%